Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wailđộng từEN-VI Dict
- Khóc than; than vãn.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của wailđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Wailing echoed across the quiet street.
-
I heard a wailing voice from the house.
-
wailing voice
giọng than vãn