TanroDictionary

wallet

/ˈwɒlɪt/

Anh
0

wallet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đãy, bị (của người ăn mày); túi dết; Cặp đựng giấy má; Bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đãy, bị (của người ăn mày); túi dết.danh từEN-VI Dict
  2. Cặp đựng giấy má.danh từEN-VI Dict
  3. Bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp... ).danh từEN-VI Dict
  4. Vì tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept his keys in a wallet.

  2. Please bring the wallet with your papers.

  3. The mechanic opened his wallet for tools.

  4. She lost her wallet on the bus.