Nghĩa tiếng Việt
- Đãy, bị (của người ăn mày); túi dết.danh từEN-VI Dict
- Cặp đựng giấy má.danh từEN-VI Dict
- Bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp... ).danh từEN-VI Dict
- Vì tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept his keys in a wallet.
-
Please bring the wallet with your papers.
-
The mechanic opened his wallet for tools.
-
She lost her wallet on the bus.