Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wall.động từEN-VI Dict
- Sự xây tường.danh từEN-VI Dict
- Vật liệu xây tường; tường vách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are walling the garden this afternoon.
-
The walling took two days to finish.
-
These bricks are good walling for the shed.