Nghĩa tiếng Việt
- Trận đòn đau, trận đòn túi bụi.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của wallopđộng từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lớn vô cùngtính từEN-VI Dict
- cừ, cừ khôi, kỳ lạ.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của wallopđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The team took a walloping in the game.
-
He is walloping the mud with a stick.
-
That was a walloping good meal.
-
She gave a walloping smile after the news.