TanroDictionary

walloping

/ˈwɒləpɪŋ/

Anh
0

walloping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trận đòn đau, trận đòn túi bụi; hiện tại phân từ của wallop; , (từ lóng) lớn vô cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trận đòn đau, trận đòn túi bụi.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của wallopđộng từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) lớn vô cùngtính từEN-VI Dict
  4. cừ, cừ khôi, kỳ lạ.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của wallopđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The team took a walloping in the game.

  2. He is walloping the mud with a stick.

  3. That was a walloping good meal.

  4. She gave a walloping smile after the news.