Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wallow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pig was wallowing in the mud.
/wˈɒləʊɪŋ/
wallowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wallow.
The pig was wallowing in the mud.