TanroDictionary

wangle

/ˈwæŋɡl/

Anh
0

wangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ đoạn, mánh khoé; Đạt (mục đích gì) bằng thủ đoạn mánh khoé.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ đoạn, mánh khoé.danh từEN-VI Dict
  2. Đạt (mục đích gì) bằng thủ đoạn mánh khoé.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a wangle to get free tickets.

  2. She wangled a seat on the bus.