Nghĩa tiếng Việt
- Thủ đoạn, mánh khoé.danh từEN-VI Dict
- Đạt (mục đích gì) bằng thủ đoạn mánh khoé.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a wangle to get free tickets.
-
She wangled a seat on the bus.
/ˈwæŋɡl/
wangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ đoạn, mánh khoé; Đạt (mục đích gì) bằng thủ đoạn mánh khoé.
He used a wangle to get free tickets.
She wangled a seat on the bus.