Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng thủ đoạn mánh khoé (để đạt mục đích gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His wangling got him a better seat.
/ˈwæŋɡlin/
wangling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dùng thủ đoạn mánh khoé (để đạt mục đích gì).
His wangling got him a better seat.