TanroDictionary

wantage

/wˈɒntɪdʒ/

Anh
0

wantage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thương nghiệp) số tiền thiếu hụt (chi nhiều hơn thu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thương nghiệp) số tiền thiếu hụt (chi nhiều hơn thu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop had a small wantage this month.