Nghĩa tiếng Việt
- , (thương nghiệp) số tiền thiếu hụt (chi nhiều hơn thu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop had a small wantage this month.
/wˈɒntɪdʒ/
wantage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thương nghiệp) số tiền thiếu hụt (chi nhiều hơn thu).
The shop had a small wantage this month.