Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wantđộng từEN-VI Dict
- Thiếu, không có.tính từEN-VI Dict
- Ngu, đần.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của wantđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is wanting more time to think.
-
He is wanting in energy today.
-
It was a wanting answer.
-
Wanting money, they could do nothing.
-
wanting in energy
thiếu nghị lực