Nghĩa tiếng Việt
- Mây đen chiến tranh; không khí bùng nổ chiến tranh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the war-cloud yesterday.
/ˈwɔrˈklɑʊd/
war-cloud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mây đen chiến tranh; không khí bùng nổ chiến tranh.
She saw the war-cloud yesterday.