TanroDictionary

war-cloud

/ˈwɔrˈklɑʊd/

Anh
0

war-cloud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mây đen chiến tranh; không khí bùng nổ chiến tranh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mây đen chiến tranh; không khí bùng nổ chiến tranh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the war-cloud yesterday.