TanroDictionary

war-path

/ˈwɔrˈpæθ/

Anh
0

war-path là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con đường chiến tranh; đường đi của một cuộc viễn chinh (thổ dân Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con đường chiến tranh; đường đi của một cuộc viễn chinh (thổ dân Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers marched along the long war-path.

  2. on the war-path

    đánh nhau, ẩu đả nhau