Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) máy bay chiến đấu.danh từEN-VI Dict
- Phi công lái máy bay chiến đấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warbird flew low over the field.
-
The warbird landed near the base.
/ˈwɔːrˌbɜːd/
warbird là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thông tục) máy bay chiến đấu; Phi công lái máy bay chiến đấu.
The warbird flew low over the field.
The warbird landed near the base.