TanroDictionary

warbird

/ˈwɔːrˌbɜːd/

Anh
0

warbird là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thông tục) máy bay chiến đấu; Phi công lái máy bay chiến đấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) máy bay chiến đấu.danh từEN-VI Dict
  2. Phi công lái máy bay chiến đấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warbird flew low over the field.

  2. The warbird landed near the base.