TanroDictionary

warbler

/ˈwɔːblə(r)/

Anh
0

warbler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim chích; Người hay hát líu lo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim chích.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay hát líu lo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A warbler sang in the tall tree.

  2. He is a warbler at family gatherings.