Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wardđộng từEN-VI Dict
- Sự canh giữ; sự tuần tra.danh từEN-VI Dict
- Đội cảnh vệ; đội tuần tra.danh từEN-VI Dict
- Khe răng (chìa khoá).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của wardđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was warding the gate at night.
-
The warding kept the area quiet.
-
A warding stood near the school entrance.
-
The key needs a small warding.