TanroDictionary

warding

/ˈwɔrdin/

Anh
0

warding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của ward; Sự canh giữ; sự tuần tra; Đội cảnh vệ; đội tuần tra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của wardđộng từEN-VI Dict
  2. Sự canh giữ; sự tuần tra.danh từEN-VI Dict
  3. Đội cảnh vệ; đội tuần tra.danh từEN-VI Dict
  4. Khe răng (chìa khoá).danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của wardđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She was warding the gate at night.

  2. The warding kept the area quiet.

  3. A warding stood near the school entrance.

  4. The key needs a small warding.