TanroDictionary

warhead

/ˈwɔːhed/

Anh
0

warhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu nổ của một tên lửa hay ngư lôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu nổ của một tên lửa hay ngư lôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The missile was equipped with a nuclear warhead.

  2. equipped with a nuclear warhead

    có lắp đầu đạn hạt nhân