TanroDictionary

warlike

/ˈwɔːlaɪk/

Anh
0

warlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiến tranh; Hùng dũng, thiện chiến; Hiếu chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến tranh.tính từEN-VI Dict
  2. Hùng dũng, thiện chiến.tính từEN-VI Dict
  3. Hiếu chiến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He performed a very warlike feat today.

  2. The warlike army marched with strong steps.

  3. We must stop such warlike imperialism now.

  4. warlike feat

    chiến công

  5. warlike imperialism

    chủ nghĩa đế quốc hiếu chiến