TanroDictionary

warmth

/wɔːmθ/

Anh
0

warmth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp; Nhiệt tình, tính sôi nổi; Sự niềm nở, sự nồng hậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp.danh từEN-VI Dict
  2. Nhiệt tình, tính sôi nổi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự niềm nở, sự nồng hậu.danh từEN-VI Dict
  4. Tính nóng nảy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We enjoyed the warmth of the sun.

  2. Her warmth made everyone feel welcome.

  3. The warmth in his voice was comforting.

  4. He spoke with warmth after the long delay.