TanroDictionary

warrior

/ˈwɒriə(r)/

Anh
0

warrior là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fought bravely as a brave warrior.

  2. the Unknown Warrior

    chiến sĩ vô danh