TanroDictionary

washer

/ˈwɒʃə(r)/

Anh
0

washer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giặt, người rửa; Máy giặt (quần áo); máy đãi (quặng); Giẻ rửa bát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giặt, người rửa.danh từEN-VI Dict
  2. Máy giặt (quần áo); máy đãi (quặng).danh từEN-VI Dict
  3. Giẻ rửa bát.danh từEN-VI Dict
  4. Vòng đệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The washer handled the clothes with care.

  2. The washer broke down last night.

  3. Use a washer to scrub the pan.

  4. A small washer kept the bolt tight.