Nghĩa tiếng Việt
- Người lãng phí, người hoang phí.danh từEN-VI Dict
- Phế phẩm; sản phẩm hỏng.danh từEN-VI Dict
- Người vô dụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't be a waster and throw away your chance.
-
This waster must be thrown away immediately.
-
He felt like a waster after losing the job.