TanroDictionary

waster

/ˈweɪstə(r)/

Anh
0

waster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lãng phí, người hoang phí; Phế phẩm; sản phẩm hỏng; Người vô dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lãng phí, người hoang phí.danh từEN-VI Dict
  2. Phế phẩm; sản phẩm hỏng.danh từEN-VI Dict
  3. Người vô dụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't be a waster and throw away your chance.

  2. This waster must be thrown away immediately.

  3. He felt like a waster after losing the job.