TanroDictionary

watcher

/ˈwɒtʃə(r)/

Anh
0

watcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thức canh, người canh đêm; Người rình; Người quan sát theo dõi (tình hình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thức canh, người canh đêm.danh từEN-VI Dict
  2. Người rình.danh từEN-VI Dict
  3. Người quan sát theo dõi (tình hình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The watcher stood at the door all night.

  2. A watcher waited near the window.

  3. He is a famous watcher of international politics.

  4. Vietnam watcher

    người quan sát theo dõi tình hình Việt nam