TanroDictionary

watchfully

/ˈwɑːtʃfəlli/

Anh
0

watchfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thận trọng, cảnh giác, đề phòng; Canh chừng, theo dõi, quan sát kỹ; Thức, thao thức, không ngủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.DEN-VI Dict
  2. Canh chừng, theo dõi, quan sát kỹ.DEN-VI Dict
  3. Thức, thao thức, không ngủ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke watchfulli and checked every detail.

  2. The nurse looked watchfulli at the patient.

  3. She lay watchfulli through the long night.