Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.DEN-VI Dict
- Canh chừng, theo dõi, quan sát kỹ.DEN-VI Dict
- Thức, thao thức, không ngủ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke watchfulli and checked every detail.
-
The nurse looked watchfulli at the patient.
-
She lay watchfulli through the long night.