TanroDictionary

watching

/ˈwɑtʃɪŋ/

Anh
0

watching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của watch; Sự canh phòng; sự theo dõi; sự trông coi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của watch.động từEN-VI Dict
  2. Sự canh phòng; sự theo dõi; sự trông coi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is watching the birds by the window.

  2. The guards kept careful watching all night.