Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của watch.động từEN-VI Dict
- Sự canh phòng; sự theo dõi; sự trông coi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is watching the birds by the window.
-
The guards kept careful watching all night.