Nghĩa tiếng Việt
- Không được canh phòng, không được trông coi.tính từEN-VI Dict
- Cẩu thả; vô tư.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The watchless room felt unsafe at night.
-
His watchless attitude caused many mistakes.
/ˈwɑːtʃˌles/
watchless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được canh phòng, không được trông coi; Cẩu thả; vô tư.
The watchless room felt unsafe at night.
His watchless attitude caused many mistakes.