TanroDictionary

waved

/weɪvd/

Anh
0

waved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wave; Lượn sóng (tóc, nét vẽ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của waveđộng từEN-VI Dict
  2. Lượn sóng (tóc, nét vẽ... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She waved to me from across the street.

  2. She wore waved hair for the party.