Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của waveđộng từEN-VI Dict
- Lượn sóng (tóc, nét vẽ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She waved to me from across the street.
-
She wore waved hair for the party.
/weɪvd/
waved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wave; Lượn sóng (tóc, nét vẽ... ).
She waved to me from across the street.
She wore waved hair for the party.