Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của waverđộng từEN-VI Dict
- Rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói).tính từEN-VI Dict
- Nao núng, núng thế.tính từEN-VI Dict
- Lung lay, do dự, lưỡng lự; dao động.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của waverđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was wavering between two job offers.
-
His wavering voice showed how nervous he was.
-
The team felt wavering after the first mistake.
-
His wavering support hurt the whole group.