Nghĩa tiếng Việt
- Gợn sóng; giập giờn, lăn tăn (mặt hồ, cánh đồng lúa... ); quăn làn sóng (tóc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lake looked wavy in the wind.
/ˈweɪvi/
wavy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gợn sóng; giập giờn, lăn tăn (mặt hồ, cánh đồng lúa... ); quăn làn sóng (tóc).
The lake looked wavy in the wind.