Nghĩa tiếng Việt
- Bờ đường, lề đường.danh từEN-VI Dict
- Bờ đường, ở bờ đường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We parked by the wayside.
-
A wayside stall sold cold drinks.
/ˈweɪsaɪd/
wayside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ đường, lề đường; Bờ đường, ở bờ đường.
We parked by the wayside.
A wayside stall sold cold drinks.