TanroDictionary

wayside

/ˈweɪsaɪd/

Anh
0

wayside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ đường, lề đường; Bờ đường, ở bờ đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ đường, lề đường.danh từEN-VI Dict
  2. Bờ đường, ở bờ đường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We parked by the wayside.

  2. A wayside stall sold cold drinks.