Nghĩa tiếng Việt
- Người yếu ớt, người ốm yếu.danh từEN-VI Dict
- Người nhu nhược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The weakling could not lift the box.
-
He was called a weakling for giving up.
/ˈwiːklɪŋ/
weakling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người yếu ớt, người ốm yếu; Người nhu nhược.
The weakling could not lift the box.
He was called a weakling for giving up.