TanroDictionary

weakling

/ˈwiːklɪŋ/

Anh
0

weakling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người yếu ớt, người ốm yếu; Người nhu nhược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người yếu ớt, người ốm yếu.danh từEN-VI Dict
  2. Người nhu nhược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weakling could not lift the box.

  2. He was called a weakling for giving up.