TanroDictionary

weakness

/ˈwiːknəs/

Anh
0

weakness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu; Tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình); Tính chất non kém (trí nhớ, trình độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu.danh từEN-VI Dict
  2. Tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình).danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất non kém (trí nhớ, trình độ).danh từEN-VI Dict
  4. Điểm yếu, nhược điểm.danh từEN-VI Dict
  5. Tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fatigue is his main weakness after long workdays.

  2. Her weakness made her agree too quickly.

  3. Poor practice shows in his weakness with numbers.

  4. Reading is one weakness he wants to improve.

  5. She has a weakness for chocolate cake.