TanroDictionary

weaponization

/ˌwepənaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

weaponization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trang bị vũ khí; sự vũ trang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trang bị vũ khí; sự vũ trang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Weaponization of the idea was never the goal.