Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang bị vũ khí; sự vũ trang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Weaponization of the idea was never the goal.
/ˌwepənaɪˈzeɪʃn/
weaponization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trang bị vũ khí; sự vũ trang.
Weaponization of the idea was never the goal.