Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của weatherđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old fence weathered many storms.
/wˈɛðəd/
weathered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của weather.
The old fence weathered many storms.