Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của weaveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She weaved the ribbon through the braid.
/wˈiːvd/
weaved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của weave.
She weaved the ribbon through the braid.