Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc mạng nhện; giống mạng nhện.tính từEN-VI Dict
- Có màng; có màng bơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spider left a webby corner in the room.
-
The duck has webby feet for swimming.
/ˈwɛbi/
webby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc mạng nhện; giống mạng nhện; Có màng; có màng bơi.
The spider left a webby corner in the room.
The duck has webby feet for swimming.