Nghĩa tiếng Việt
- Trang web, trang thông tin điện tử.danh từEN-VI Dict
- trang web, trang mạng.danh từWiktionary
- Địa chỉ, nơi lưu trữ toàn bộ nội dung thông tin muốn giới thiệu hoặc cung cấp của một tổ chức hay cá nhân, có thể truy cập được thông qua Internet.danh từWiktionary
Ví dụ
-
You can find more information about our services on the official website.