TanroDictionary

weekender

/ˌwiːkˈendə(r)/

Anh
0

weekender là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi nghỉ cuối tuần xa nhà; Người đến thăm cuối tuần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi nghỉ cuối tuần xa nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Người đến thăm cuối tuần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each weekender brought a small suitcase.

  2. The weekender arrived with flowers and cake.