Nghĩa tiếng Việt
- Khóc.động từEN-VI Dict
- Có cành rủ xuống (cây).động từEN-VI Dict
- Chảy nước, ứa nước.động từEN-VI Dict
- Khóc về, khóc than về, khóc cho.động từEN-VI Dict
- Rỉ ra, ứa ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child began to weep for her toy.
-
The willow weep s over the pond.
-
His eyes weep when the wind is cold.
-
They weep for their lost home every night.
-
The old roof weep s water during storms.