TanroDictionary

weep

/wiːp/

Anh
0

weep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khóc; Có cành rủ xuống (cây); Chảy nước, ứa nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khóc.động từEN-VI Dict
  2. Có cành rủ xuống (cây).động từEN-VI Dict
  3. Chảy nước, ứa nước.động từEN-VI Dict
  4. Khóc về, khóc than về, khóc cho.động từEN-VI Dict
  5. Rỉ ra, ứa ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child began to weep for her toy.

  2. The willow weep s over the pond.

  3. His eyes weep when the wind is cold.

  4. They weep for their lost home every night.

  5. The old roof weep s water during storms.