Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của weightđộng từEN-VI Dict
- Có trọng lượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She weighted the boxes before shipping.
-
The weighted bag was hard to lift.
/ˈweɪtɪd/
weighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của weight; Có trọng lượng.
She weighted the boxes before shipping.
The weighted bag was hard to lift.