TanroDictionary

well-advised

/ˈwɛlədˈvɑɪzd/

Anh
0

well-advised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khôn, khôn ngoan (người); Cẩn thận, thận trọng (hành động).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khôn, khôn ngoan (người).tính từEN-VI Dict
  2. Cẩn thận, thận trọng (hành động).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was well-advised to carry water.

  2. She made a well-advised choice.