Nghĩa tiếng Việt
- Khôn, khôn ngoan (người).tính từEN-VI Dict
- Cẩn thận, thận trọng (hành động).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was well-advised to carry water.
-
She made a well-advised choice.
/ˈwɛlədˈvɑɪzd/
well-advised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khôn, khôn ngoan (người); Cẩn thận, thận trọng (hành động).
It was well-advised to carry water.
She made a well-advised choice.