Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của welter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is weltering in confusion after the news.
/ˈweltə(r)ɪŋ/
weltering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của welter.
He is weltering in confusion after the news.