Nghĩa tiếng Việt
- Thì, là.động từEN-VI Dict
- Có, tồn tại, ở, sống.động từEN-VI Dict
- Trở nên, trở thành.động từEN-VI Dict
- xảy ra, diễn ra.động từEN-VI Dict
- Giá.động từEN-VI Dict
- Be to phi, định, sẽ.động từEN-VI Dict
- Đang.động từEN-VI Dict
- Bị, được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were happy after the long walk.
-
Birds were in the tree all morning.
-
The child were excited about school.
-
The meeting were over before noon.
-
Please were the note for me.