Nghĩa tiếng Việt
- Phía tây; của phương tây.tính từEN-VI Dict
- Người miền tây.danh từEN-VI Dict
- Phim (truyện) về đời sống những người chăn bò (cao bồi) ở miền tây nước Mỹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are planning a trip to a western city.
-
She saw the western yesterday.
-
western city
thành phố phía tây
-
Western powers
các cường quốc phương tây