Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm ướt, sự thấm nước, sự dấp nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog got a wetting in the garden.
-
to get a wetting
bị ướt sạch
/ˈwɛttin/
wetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm ướt, sự thấm nước, sự dấp nước.
The dog got a wetting in the garden.
to get a wetting
bị ướt sạch