TanroDictionary

whacker

/ˈwækɜː/

Anh
0

whacker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường; Điều quái gở, chuyện quái gở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường.danh từEN-VI Dict
  2. Điều quái gở, chuyện quái gở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That dog is a real whacker.

  2. His excuse was a complete whacker.