Nghĩa tiếng Việt
- Người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường.danh từEN-VI Dict
- Điều quái gở, chuyện quái gở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That dog is a real whacker.
-
His excuse was a complete whacker.
/ˈwækɜː/
whacker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường; Điều quái gở, chuyện quái gở.
That dog is a real whacker.
His excuse was a complete whacker.