Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh đập.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của whackđộng từEN-VI Dict
- To lớn khác thường.tính từEN-VI Dict
- Kỳ quái, khác thường (người, điều, chuyện, vật).tính từEN-VI Dict
- Rất, cực kỳ.DEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của whackđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The whacking sounded through the hallway.
-
He was whacking the weeds in the yard.
-
That is a whacking great bag.
-
He told a whacking lie about his past.
-
She was whacking tired after class.