TanroDictionary

whacking

/ˈwækin/

Anh
0

whacking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh đập; hiện tại phân từ của whack; To lớn khác thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh đập.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của whackđộng từEN-VI Dict
  3. To lớn khác thường.tính từEN-VI Dict
  4. Kỳ quái, khác thường (người, điều, chuyện, vật).tính từEN-VI Dict
  5. Rất, cực kỳ.DEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của whackđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The whacking sounded through the hallway.

  2. He was whacking the weeds in the yard.

  3. That is a whacking great bag.

  4. He told a whacking lie about his past.

  5. She was whacking tired after class.