TanroDictionary

whatever

/wɑtˈɛvər/

Anh
0

whatever là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nào; Dù thế nào, dù gì; Bất cứ cái gì mà; tất cả cái gì mà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nào.XEN-VI Dict
  2. Dù thế nào, dù gì.XEN-VI Dict
  3. Bất cứ cái gì mà; tất cả cái gì mà.danh từEN-VI Dict
  4. Dù thế nào, dù (cái) gì.danh từEN-VI Dict
  5. Thôi kệ; ừ.OEN-VI Dict
  6. Cái nào cũng không sao.OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was no doubt whatever in my mind.

  2. You must succeed whatever difficulties you may encounter.

  3. You can choose whatever you like for dinner.

  4. Keep calm, whatever happens during the test.

  5. Whatever, let's finish the work now.