Nghĩa tiếng Việt
- Bột chưa rây làm từ lúa mì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought wheatmeal for the bread recipe.
/ˈwiːtmiːl/
wheatmeal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột chưa rây làm từ lúa mì.
She bought wheatmeal for the bread recipe.