Nghĩa tiếng Việt
- Chó con; chó sói con; cọp con; sư tử con...danh từEN-VI Dict
- Đứa bé mất dạy; đứa bé khó chịu.danh từEN-VI Dict
- Đẻ con (chó, chó sói... ); đẻ (một kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The whelp followed its mother through the grass.
-
That rude whelp ignored every warning.
-
The dog will whelp in the warm box.