TanroDictionary

when

/wen/

Anh
0

when là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ; Khi, lúc, hồi; Trong khi mà, một khi mà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ.DEN-VI Dict
  2. Khi, lúc, hồi.CEN-VI Dict
  3. Trong khi mà, một khi mà.CEN-VI Dict
  4. Khi (lúc, hồi) mà, mà.PEN-VI Dict
  5. Khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ.PEN-VI Dict
  6. Lúc, thời gian, ngày tháng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. When will you go to the new library?

  2. I felt very happy when I was a boy.

  3. He is playing when he should be studying now.

  4. Now is the time when you must work hard.

  5. When will the train arrive at the station?