Nghĩa tiếng Việt
- Whim.danh từEN-VI Dict
- Tính tình bất thường, tính đồng bóng.danh từEN-VI Dict
- Tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a whimsi about changing the room.
-
Her whimsi made her choice hard to predict.
-
The old house had a strange whimsi.